Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brutally honest

B2

Nghĩa

thẳng thắn đến mức phũ phàng adv+adj

Định nghĩa · Very direct and truthful, sometimes hurtful.

“You can be brutally honest and sometimes hurt others' feelings.”Bạn có thể thẳng thắn đến mức làm người khác tổn thương. (Lưu ý: honest in a way that may hurt)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...