Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose your patience

B1

Nghĩa

mất kiên nhẫn verb+noun

Định nghĩa · To become impatient or lose calmness.

“Finally I lost my patience and shouted at her.”Cuối cùng tôi mất kiên nhẫn và quát cô ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...