Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your word

B1

Nghĩa

giữ lời hứa verb+noun

Định nghĩa · To fulfill a promise or commitment.

“You have a strong sense of responsibility and always keep your word.”Bạn có ý thức trách nhiệm cao và luôn giữ lời hứa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...