Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good sense of humour

B1

Nghĩa

khiếu hài hước adj+noun+prep

Định nghĩa · A good ability to make people laugh.

“You have an outgoing personality and a good sense of humour.”Bạn là người hướng ngoại và có khiếu hài hước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...