throw a tantrum
B1
Nghĩa
ăn vạ, nổi cơn giận (trẻ con)
verb+noun
Định nghĩa · To show anger or frustration like a child.
“The child threw a tantrum when I wouldn’t buy him any sweets.”Đứa bé đã ăn vạ khi tôi không mua kẹo cho nó.