Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw a tantrum

B1

Nghĩa

ăn vạ, nổi cơn giận (trẻ con) verb+noun

Định nghĩa · To show anger or frustration like a child.

“The child threw a tantrum when I wouldn’t buy him any sweets.”Đứa bé đã ăn vạ khi tôi không mua kẹo cho nó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...