Kho từ › ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour › throw a tantrum

throw a tantrum

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour ECIU
ăn vạ, nổi cơn giận (trẻ con)
UK · US
The child threw a tantrum when I wouldn’t buy him any sweets.
→ Đứa bé đã ăn vạ khi tôi không mua kẹo cho nó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...