Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 20 · Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a commitment

B2

Nghĩa

cam kết (trong tình cảm) verb+noun

Định nghĩa · To promise to be loyal to someone in a relationship.

“We realised that we wanted to make a commitment to each other.”Chúng tôi nhận ra mình muốn cam kết với nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...