Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 24 · Music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

background music

A2

Nghĩa

nhạc nền noun+noun

Định nghĩa · Music played softly in the background.

“If you’re looking for background music, then this is not for you.”Nếu bạn muốn tìm nhạc nền thì đây không phải là lựa chọn phù hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...