Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 24 · Music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

music lover

A2

Nghĩa

người yêu nhạc noun+noun

Định nghĩa · A person who enjoys and appreciates music.

“But if you’re a real classical music lover, save your money.”Nhưng nếu bạn là người yêu nhạc cổ điển thực thụ thì nên tiết kiệm tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...