achieve your ambition
B2
Nghĩa
đạt được tham vọng của mình
verb+noun
Định nghĩa · To reach a goal or desire you have set.
“They are sure to come up against fierce/intense competition as they try to achieve their ambitions.”Họ chắc chắn sẽ gặp phải sự cạnh tranh khốc liệt khi cố gắng đạt được tham vọng của mình.