Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the world record

B2

Nghĩa

phá kỷ lục thế giới verb+noun

Định nghĩa · To set a new best performance in a field.

“Of course, a sportsperson’s ultimate aim is to break the world record in their sport.”Tất nhiên, mục tiêu lớn nhất của vận động viên là phá kỷ lục thế giới trong môn của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...