eighteen
/ˌeɪˈtiːn/ A1 phổ biến #590
Nghĩa
Mười tám
num.
Định nghĩa · The number after seventeen and before nineteen.
“Eighteen is adult age.”18 là tuổi trưởng thành.
“She turned eighteen last week.”Cô ấy tròn mười tám tuổi tuần trước.
Cụm hay dùng
eighteen years oldeighteen students
Họ từ
eighteenth (adj/num)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tuổi tác trong IELTS.
Ghi chú · Số 18, nhấn mạnh âm 'teen'.