go sailing
Nghĩa
Định nghĩa · To travel on water in a boat with a large cloth to catch the wind.
“You go fishing, skiing, bowling, cycling, skateboarding, surfing, snowboarding, hang-gliding, climbing, hill walking, sailing, jogging, swimming.”Bạn có thể đi câu cá, trượt tuyết, chơi bowling, đạp xe, trượt ván, lướt sóng, trượt tuyết ván, dù lượn, leo núi, đi bộ đường dài, chèo thuyền buồm, chạy bộ, bơi lội.