Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

home ground

B1

Nghĩa

sân nhà (đội bóng) adj+noun

Định nghĩa · The field where a sports team plays at home.

“It might be a home or an away match depending on whether you’re playing on your team’s home ground or not.”Đó có thể là trận sân nhà hoặc sân khách, tuỳ vào việc bạn có thi đấu trên sân nhà của đội mình hay không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...