Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose a match

A2

Nghĩa

thua một trận đấu verb+article

Định nghĩa · To not win a competitive event.

“Sportsmen and sportswomen want to win matches, not lose matches.”Các vận động viên muốn thắng trận, chứ không muốn thua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...