serious illness
Nghĩa
Định nghĩa · A severe health condition requiring attention.
“It’s a serious illness, but probably not life-threatening.”Đó là bệnh nặng, nhưng có lẽ không nguy hiểm đến tính mạng.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A severe health condition requiring attention.
“It’s a serious illness, but probably not life-threatening.”Đó là bệnh nặng, nhưng có lẽ không nguy hiểm đến tính mạng.
Đang tải...