Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stick to a programme

B1

Nghĩa

kiên trì theo (một chương trình, kế hoạch) verb+prep+noun

Định nghĩa · To follow a plan or schedule consistently.

“Do you always stick to your programme?”Bạn có luôn kiên trì theo chương trình của mình không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...