Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 27 · Using the Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anti-virus software

B1

Nghĩa

phần mềm diệt virus (máy tính) adj+noun

Định nghĩa · A program that protects a computer from harmful software.

“Make sure you install anti-virus software.”Hãy chắc chắn bạn cài phần mềm diệt virus.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...