open an attachment
B1
Nghĩa
mở tệp đính kèm
verb+article
Định nghĩa · To open a file that is attached to an email.
“Never click on a link or open an attachment in an email if you do not know the person who sent it.”Không bao giờ nhấp vào liên kết hoặc mở tệp đính kèm trong email nếu bạn không biết người gửi.