Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 27 · Using the Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open an attachment

B1

Nghĩa

mở tệp đính kèm verb+article

Định nghĩa · To open a file that is attached to an email.

“Never click on a link or open an attachment in an email if you do not know the person who sent it.”Không bao giờ nhấp vào liên kết hoặc mở tệp đính kèm trong email nếu bạn không biết người gửi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...