Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 27 · Using the Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

memory stick

B1

Nghĩa

thẻ nhớ USB noun+noun

Định nghĩa · A portable device for storing digital data.

“You can upload your files to a cloud storage system or use a memory stick.”Bạn có thể tải tệp của mình lên hệ thống lưu trữ đám mây hoặc sử dụng thẻ nhớ USB. (Lưu ý: a small piece of equipment you connect to a computer to store data [also called a flash drive or USB stick])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...