Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 27 · Using the Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computer crashes

B1

Nghĩa

máy tính bị treo/sập noun+verb

Định nghĩa · When a computer stops working suddenly and unexpectedly.

“This means if your computer crashes and you lose your files, you will always have another copy.”Điều này có nghĩa là nếu máy tính bị sập và bạn mất dữ liệu, bạn vẫn còn bản sao khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...