Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep a record (of)

B1

Nghĩa

ghi chép lại, lưu hồ sơ (về...) verb+noun

Định nghĩa · To keep written records of information or events.

“She keeps a record of everything she does at work and sets herself targets.”Cô ấy ghi lại mọi việc mình làm ở chỗ làm và đặt ra mục tiêu cho bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...