Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

career fair

B1

Nghĩa

ngày hội việc làm noun+noun

Định nghĩa · An event for job opportunities.

“I went to a career fair to look for job opportunities.”Tôi đã đi ngày hội việc làm để tìm cơ hội việc làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...