Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

available to start work

B1

Nghĩa

có thể bắt đầu đi làm adj+to+verb+noun

Định nghĩa · Able to begin employment soon.

“I am available to start work from the beginning of next month.”Tôi có thể bắt đầu đi làm từ đầu tháng sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...