Kho từ › ECIU · Unit 30 · Work › career takes off

career takes off

B1 noun+verb 📁 ECIU · Unit 30 · Work ECIU
sự nghiệp cất cánh/phát triển mạnh
UK · US
His career really took off after he moved to London.
→ Sự nghiệp của anh ấy thực sự cất cánh sau khi anh chuyển đến London.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...