Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

career takes off

B1

Nghĩa

sự nghiệp cất cánh/phát triển mạnh noun+verb

Định nghĩa · When a professional life becomes successful.

“His career really took off after he moved to London.”Sự nghiệp của anh ấy thực sự cất cánh sau khi anh chuyển đến London.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...