tertiary education
Nghĩa
Định nghĩa · Education beyond high school level.
“After secondary school, 30% of the population go on to higher/tertiary education.”Sau trung học, 30% dân số tiếp tục học lên đại học hoặc cao đẳng.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 28 · Study and learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Education beyond high school level.
“After secondary school, 30% of the population go on to higher/tertiary education.”Sau trung học, 30% dân số tiếp tục học lên đại học hoặc cao đẳng.
Đang tải...