carry out work
Nghĩa
Định nghĩa · To perform tasks or duties.
“They carry out work for several international clients.”Họ thực hiện công việc cho một số khách hàng quốc tế.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To perform tasks or duties.
“They carry out work for several international clients.”Họ thực hiện công việc cho một số khách hàng quốc tế.
Đang tải...