fulfilling job
Nghĩa
Định nghĩa · A job that provides personal satisfaction.
“She finally found a fulfilling job that makes her happy every day.”Cô ấy cuối cùng đã tìm được một công việc mang lại sự hài lòng khiến cô ấy hạnh phúc mỗi ngày.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A job that provides personal satisfaction.
“She finally found a fulfilling job that makes her happy every day.”Cô ấy cuối cùng đã tìm được một công việc mang lại sự hài lòng khiến cô ấy hạnh phúc mỗi ngày.
Đang tải...