Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a presentation

B1

Nghĩa

thuyết trình verb+article

Định nghĩa · To deliver a formal talk to an audience.

“When her boss has to give a presentation, she makes all the preparations that are required.”Khi sếp phải thuyết trình, cô ấy chuẩn bị mọi thứ cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...