Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glittering career

B2

Nghĩa

sự nghiệp rực rỡ, thành công vang dội adj+noun

Định nghĩa · A very successful professional life.

“He enjoyed a glittering career as a lawyer before retiring.”Anh ấy đã có một sự nghiệp rực rỡ với tư cách là luật sư trước khi nghỉ hưu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...