go wrong
Nghĩa
Định nghĩa · To encounter problems or difficulties.
“She makes sure nothing goes wrong.”Cô ấy đảm bảo không có gì gặp trục trặc.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To encounter problems or difficulties.
“She makes sure nothing goes wrong.”Cô ấy đảm bảo không có gì gặp trục trặc.
Đang tải...