Kho từ › ECIU · Unit 30 · Work › have a career in

have a career in

B1 verb+noun+prep 📁 ECIU · Unit 30 · Work ECIU
làm nghề gì, theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực gì
UK · US
He hopes to have a career in medicine after finishing his studies.
→ Anh ấy hy vọng sẽ theo đuổi sự nghiệp trong ngành y sau khi học xong.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...