Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a career in

B1

Nghĩa

làm nghề gì, theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực gì verb+noun+prep

Định nghĩa · To pursue a profession in a specific field.

“He hopes to have a career in medicine after finishing his studies.”Anh ấy hy vọng sẽ theo đuổi sự nghiệp trong ngành y sau khi học xong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...