Kho từ › ECIU · Unit 30 · Work › keep an appointment

keep an appointment

B1 verb+det+noun 📁 ECIU · Unit 30 · Work ECIU
giữ đúng hẹn, đến đúng giờ hẹn
UK · US
It is important to keep an appointment with your doctor.
→ Việc giữ đúng hẹn với bác sĩ là rất quan trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...