Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep an appointment

B1

Nghĩa

giữ đúng hẹn, đến đúng giờ hẹn verb+det+noun

Định nghĩa · To arrive on time for a scheduled meeting.

“It is important to keep an appointment with your doctor.”Việc giữ đúng hẹn với bác sĩ là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...