lucrative job
Nghĩa
Định nghĩa · A job that pays a lot of money.
“He finally found a lucrative job in the city.”Anh ấy cuối cùng cũng tìm được một công việc lương cao ở thành phố.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A job that pays a lot of money.
“He finally found a lucrative job in the city.”Anh ấy cuối cùng cũng tìm được một công việc lương cao ở thành phố.
Đang tải...