Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

steady job

B1

Nghĩa

công việc ổn định adj+noun

Định nghĩa · A job that is stable and secure.

“He is happy to have a steady job in the company.”Anh ấy rất vui khi có một công việc ổn định trong công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...