Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supervise work

B2

Nghĩa

giám sát công việc verb+noun

Định nghĩa · To oversee and manage tasks or projects.

“She was hired to supervise work on the new project.”Cô ấy được thuê để giám sát công việc trong dự án mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...