Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take on work

B2

Nghĩa

nhận việc, đảm nhận công việc verb+prep+noun

Định nghĩa · To accept additional responsibilities or tasks.

“He is always willing to take on work when others are busy.”Anh ấy luôn sẵn sàng nhận việc khi người khác bận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...