Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wreck someone's career

B2

Nghĩa

hủy hoại sự nghiệp (của ai đó) verb+noun

Định nghĩa · To destroy someone's professional opportunities.

“One big mistake can wreck someone's career in this industry.”Một sai lầm lớn có thể hủy hoại sự nghiệp của ai đó trong ngành này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...