annual turnover
B2
Nghĩa
doanh thu hàng năm
adj+noun
Định nghĩa · The total income of a business in a year.
“Our sales figures improved steadily and soon we had an annual turnover of more than eighteen million pounds.”Doanh số của chúng tôi tăng đều và chẳng mấy chốc đã đạt doanh thu hàng năm hơn mười tám triệu bảng.