Kho từ › ECIU · Unit 31 · Business › cease trading

cease trading

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 31 · Business ECIU
ngừng kinh doanh
UK · US
Owing to the economic crisis, many small firms ceased trading.
→ Do khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty nhỏ đã ngừng kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...