Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cease trading

B2

Nghĩa

ngừng kinh doanh verb+noun

Định nghĩa · To stop operating a business.

“Owing to the economic crisis, many small firms ceased trading.”Do khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty nhỏ đã ngừng kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...