Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut-throat competition

B2

Nghĩa

cạnh tranh khốc liệt adj+noun

Định nghĩa · A very intense and aggressive situation among businesses.

“There is cut-throat competition in the music industry these days.”Ngày nay ngành âm nhạc cạnh tranh rất khốc liệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...