Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct market research

B2

Nghĩa

thực hiện nghiên cứu thị trường verb+noun

Định nghĩa · To perform an investigation into the market.

“The formal equivalent would be conduct market research.”Cách nói trang trọng hơn là thực hiện nghiên cứu thị trường. (Lưu ý: dạng trang trọng của carry out market research)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...