| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| noun+noun |
dịch vụ hậu mãi (cho khách hàng)
But we also firmly believe in customer service, especially after-sales service.
Nhưng chúng tôi cũng rất chú trọng đến dịch vụ khách hàng, đặc biệt là dịch vụ hậu mãi.
|
— | |
| adj+noun |
doanh thu hàng năm
Our sales figures improved steadily and soon we had an annual turnover of more than eighteen million pounds.
Doanh số của chúng tôi tăng đều và chẳng mấy chốc đã đạt doanh thu hàng năm hơn mười tám triệu bảng.
|
— | |
| verb+noun |
cân đối ngân sách
It’s quite difficult sometimes to balance the budget because of increased costs.
Đôi khi khá khó để cân đối ngân sách vì chi phí tăng lên.
|
— | |
| noun+verb+adv |
các doanh nghiệp đang phá sản
Well, during the economic recession, a lot of small businesses were going under, and I thought our business would fold.
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản và tôi nghĩ công ty mình cũng sẽ sụp đổ.
|
— | |
| noun+verb+adv |
kinh doanh phát đạt
Business is booming for Internet-based travel companies as most people book travel online.
Ngành du lịch trực tuyến đang phát đạt vì hầu hết mọi người đều đặt vé qua mạng.
|
— | |
| noun+verb |
công ty sẽ đóng cửa/phá sản
Well, during the economic recession, a lot of small businesses were going under, and I thought our business would fold.
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản và tôi nghĩ công ty mình cũng sẽ sụp đổ.
|
— | |
| verb+adv+noun |
tiến hành nghiên cứu thị trường
For instance, we always carry out market research before launching a new product.
Chẳng hạn, chúng tôi luôn tiến hành nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
|
— | |
| verb+noun |
ngừng kinh doanh
Owing to the economic crisis, many small firms ceased trading.
Do khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty nhỏ đã ngừng kinh doanh.
|
— | |
| verb+noun |
thực hiện nghiên cứu thị trường
The formal equivalent would be conduct market research.
Cách nói trang trọng hơn là thực hiện nghiên cứu thị trường. (Lưu ý: dạng trang trọng của carry out market research)
|
— | |
| verb+noun |
tạo việc làm
We were proud that we had created jobs for local people at a time when unemployment was high.
Chúng tôi tự hào đã tạo việc làm cho người dân địa phương vào thời điểm thất nghiệp tăng cao.
|
— | |
| adj+noun |
cạnh tranh khốc liệt
There is cut-throat competition in the music industry these days.
Ngày nay ngành âm nhạc cạnh tranh rất khốc liệt.
|
— | |
| verb+article |
ký kết/thỏa thuận một hợp đồng
We did/struck a deal with the vendor of the house and got a 15% discount on the price.
Chúng tôi đã thỏa thuận với chủ nhà và được giảm giá 15%.
|
— | |
| verb+noun |
niêm yết công ty lên sàn chứng khoán
Finally, there are rumours that you may float the company on the stock market.
Cuối cùng, có tin đồn rằng anh có thể sẽ niêm yết công ty lên sàn chứng khoán.
|
— | |
| verb+adj |
phá sản
All around us, small firms were going bankrupt.
Xung quanh chúng tôi, nhiều công ty nhỏ đang phá sản.
|
— | |
| verb+prep+noun |
bắt đầu kinh doanh
When did you first go into business?
Anh bắt đầu kinh doanh từ khi nào?
|
— | |
| verb+prep+noun |
hợp tác kinh doanh với (ai đó)
Then in 2003, I went into partnership with my old friend, Ethan Smith.
Sau đó vào năm 2003, tôi hợp tác kinh doanh với người bạn cũ, Ethan Smith.
|
— | |
| verb+prep+noun |
phá sản, ngừng kinh doanh
A couple of major companies in the area went out of business last month.
Một vài công ty lớn trong khu vực đã phá sản tháng trước.
|
— | |
| verb+adj |
lên sàn chứng khoán (bắt đầu bán cổ phiếu ra công chúng)
At the moment we have no intention of going public.
Hiện tại chúng tôi không có ý định lên sàn chứng khoán.
|
— | |
| verb+noun |
ra mắt sản phẩm mới
We always carry out market research before launching a new product.
Chúng tôi luôn nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
|
— | |
| verb+noun |
bị lỗ, làm ăn thua lỗ
We made a loss for the first two years, but then things got better and we’ve made a profit for most years ever since.
Chúng tôi bị lỗ trong hai năm đầu, nhưng sau đó mọi việc khá hơn và hầu hết các năm sau đều có lãi.
|
— | |
| verb+noun |
có lãi, sinh lời
We’ve made a profit for most years ever since.
Từ đó đến nay, hầu hết các năm chúng tôi đều có lãi.
|
— | |
| noun+noun |
các lực lượng thị trường (cung cầu tự nhiên)
Market forces have caused many factories to close as businesses move overseas.
Các lực lượng thị trường đã khiến nhiều nhà máy phải đóng cửa khi doanh nghiệp chuyển ra nước ngoài.
|
— | |
| verb+prep+noun |
đưa ra giá thầu
Our company have put in a bid for the new leisure centre contract.
Công ty chúng tôi đã nộp hồ sơ dự thầu cho hợp đồng trung tâm giải trí mới.
|
— | |
| adj+noun |
công ty đối thủ
She resigned and went to work for a rival company.
Cô ấy nghỉ việc và chuyển sang làm cho công ty đối thủ.
|
— | |
| verb+noun |
điều hành một doanh nghiệp
But at the end of the day, running a successful business is a combination of hard work, luck and intuition.
Nhưng cuối cùng, điều hành một doanh nghiệp thành công là sự kết hợp của chăm chỉ, may mắn và trực giác.
|
— | |
| noun+noun |
số liệu doanh số
Our sales figures improved steadily and soon we had an annual turnover of more than eighteen million pounds.
Số liệu doanh số của chúng tôi tăng đều và chẳng bao lâu đã đạt doanh thu hàng năm hơn mười tám triệu bảng.
|
— | |
| noun+prep+noun |
bí quyết thành công của bạn
So what’s the secret of your success?
Vậy bí quyết thành công của anh là gì?
|
— | |
| verb+prep+noun |
khởi nghiệp; lập công ty
I set up a small business selling office equipment in 2001.
Tôi đã khởi nghiệp với một công ty nhỏ bán thiết bị văn phòng vào năm 2001.
|
— | |
| adj+noun |
cạnh tranh khốc liệt
But in 2010 we won a contract, despite stiff competition, to supply the local government offices.
Nhưng năm 2010, chúng tôi đã giành được hợp đồng dù phải cạnh tranh rất khốc liệt để cung cấp cho các văn phòng chính quyền địa phương.
|
— | |
| verb+noun |
đạt được thỏa thuận
We did/struck a deal with the vendor of the house and got a 15% discount on the price.
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận với chủ nhà và được giảm giá 15%.
|
— | |
| verb+prep+noun |
tuyển thêm nhân viên
We took on staff and expanded.
Chúng tôi tuyển thêm nhân viên và mở rộng hoạt động.
|
— |
Đang tải...