Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance the budget

B2

Nghĩa

cân đối ngân sách verb+noun

Định nghĩa · To ensure income matches expenses.

“It’s quite difficult sometimes to balance the budget because of increased costs.”Đôi khi khá khó để cân đối ngân sách vì chi phí tăng lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...