Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 31 · Business

31 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
noun+noun
dịch vụ hậu mãi (cho khách hàng)
But we also firmly believe in customer service, especially after-sales service.
Nhưng chúng tôi cũng rất chú trọng đến dịch vụ khách hàng, đặc biệt là dịch vụ hậu mãi.
adj+noun
doanh thu hàng năm
Our sales figures improved steadily and soon we had an annual turnover of more than eighteen million pounds.
Doanh số của chúng tôi tăng đều và chẳng mấy chốc đã đạt doanh thu hàng năm hơn mười tám triệu bảng.
verb+noun
cân đối ngân sách
It’s quite difficult sometimes to balance the budget because of increased costs.
Đôi khi khá khó để cân đối ngân sách vì chi phí tăng lên.
noun+verb+adv
các doanh nghiệp đang phá sản
Well, during the economic recession, a lot of small businesses were going under, and I thought our business would fold.
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản và tôi nghĩ công ty mình cũng sẽ sụp đổ.
noun+verb+adv
kinh doanh phát đạt
Business is booming for Internet-based travel companies as most people book travel online.
Ngành du lịch trực tuyến đang phát đạt vì hầu hết mọi người đều đặt vé qua mạng.
noun+verb
công ty sẽ đóng cửa/phá sản
Well, during the economic recession, a lot of small businesses were going under, and I thought our business would fold.
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản và tôi nghĩ công ty mình cũng sẽ sụp đổ.
verb+adv+noun
tiến hành nghiên cứu thị trường
For instance, we always carry out market research before launching a new product.
Chẳng hạn, chúng tôi luôn tiến hành nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
verb+noun
ngừng kinh doanh
Owing to the economic crisis, many small firms ceased trading.
Do khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty nhỏ đã ngừng kinh doanh.
verb+noun
thực hiện nghiên cứu thị trường
The formal equivalent would be conduct market research.
Cách nói trang trọng hơn là thực hiện nghiên cứu thị trường. (Lưu ý: dạng trang trọng của carry out market research)
verb+noun
tạo việc làm
We were proud that we had created jobs for local people at a time when unemployment was high.
Chúng tôi tự hào đã tạo việc làm cho người dân địa phương vào thời điểm thất nghiệp tăng cao.
adj+noun
cạnh tranh khốc liệt
There is cut-throat competition in the music industry these days.
Ngày nay ngành âm nhạc cạnh tranh rất khốc liệt.
verb+article
ký kết/thỏa thuận một hợp đồng
We did/struck a deal with the vendor of the house and got a 15% discount on the price.
Chúng tôi đã thỏa thuận với chủ nhà và được giảm giá 15%.
verb+noun
niêm yết công ty lên sàn chứng khoán
Finally, there are rumours that you may float the company on the stock market.
Cuối cùng, có tin đồn rằng anh có thể sẽ niêm yết công ty lên sàn chứng khoán.
verb+adj
phá sản
All around us, small firms were going bankrupt.
Xung quanh chúng tôi, nhiều công ty nhỏ đang phá sản.
verb+prep+noun
bắt đầu kinh doanh
When did you first go into business?
Anh bắt đầu kinh doanh từ khi nào?
verb+prep+noun
hợp tác kinh doanh với (ai đó)
Then in 2003, I went into partnership with my old friend, Ethan Smith.
Sau đó vào năm 2003, tôi hợp tác kinh doanh với người bạn cũ, Ethan Smith.
verb+prep+noun
phá sản, ngừng kinh doanh
A couple of major companies in the area went out of business last month.
Một vài công ty lớn trong khu vực đã phá sản tháng trước.
verb+adj
lên sàn chứng khoán (bắt đầu bán cổ phiếu ra công chúng)
At the moment we have no intention of going public.
Hiện tại chúng tôi không có ý định lên sàn chứng khoán.
verb+noun
ra mắt sản phẩm mới
We always carry out market research before launching a new product.
Chúng tôi luôn nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
verb+noun
bị lỗ, làm ăn thua lỗ
We made a loss for the first two years, but then things got better and we’ve made a profit for most years ever since.
Chúng tôi bị lỗ trong hai năm đầu, nhưng sau đó mọi việc khá hơn và hầu hết các năm sau đều có lãi.
verb+noun
có lãi, sinh lời
We’ve made a profit for most years ever since.
Từ đó đến nay, hầu hết các năm chúng tôi đều có lãi.
noun+noun
các lực lượng thị trường (cung cầu tự nhiên)
Market forces have caused many factories to close as businesses move overseas.
Các lực lượng thị trường đã khiến nhiều nhà máy phải đóng cửa khi doanh nghiệp chuyển ra nước ngoài.
verb+prep+noun
đưa ra giá thầu
Our company have put in a bid for the new leisure centre contract.
Công ty chúng tôi đã nộp hồ sơ dự thầu cho hợp đồng trung tâm giải trí mới.
adj+noun
công ty đối thủ
She resigned and went to work for a rival company.
Cô ấy nghỉ việc và chuyển sang làm cho công ty đối thủ.
verb+noun
điều hành một doanh nghiệp
But at the end of the day, running a successful business is a combination of hard work, luck and intuition.
Nhưng cuối cùng, điều hành một doanh nghiệp thành công là sự kết hợp của chăm chỉ, may mắn và trực giác.
noun+noun
số liệu doanh số
Our sales figures improved steadily and soon we had an annual turnover of more than eighteen million pounds.
Số liệu doanh số của chúng tôi tăng đều và chẳng bao lâu đã đạt doanh thu hàng năm hơn mười tám triệu bảng.
noun+prep+noun
bí quyết thành công của bạn
So what’s the secret of your success?
Vậy bí quyết thành công của anh là gì?
verb+prep+noun
khởi nghiệp; lập công ty
I set up a small business selling office equipment in 2001.
Tôi đã khởi nghiệp với một công ty nhỏ bán thiết bị văn phòng vào năm 2001.
adj+noun
cạnh tranh khốc liệt
But in 2010 we won a contract, despite stiff competition, to supply the local government offices.
Nhưng năm 2010, chúng tôi đã giành được hợp đồng dù phải cạnh tranh rất khốc liệt để cung cấp cho các văn phòng chính quyền địa phương.
verb+noun
đạt được thỏa thuận
We did/struck a deal with the vendor of the house and got a 15% discount on the price.
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận với chủ nhà và được giảm giá 15%.
verb+prep+noun
tuyển thêm nhân viên
We took on staff and expanded.
Chúng tôi tuyển thêm nhân viên và mở rộng hoạt động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...