Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give an account of

B2

Nghĩa

trình bày, thuật lại (một vấn đề, sự kiện) verb+prep+noun

Định nghĩa · To describe or narrate an event or situation.

“In this latest book, Marina Kass gives an account of Karl Marx’s philosophy.”Trong cuốn sách mới nhất này, Marina Kass trình bày về triết lý của Karl Marx.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...