Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

groundbreaking research

C1

Nghĩa

nghiên cứu đột phá adj+noun

Định nghĩa · A type of study that introduces new ideas or methods.

“In 1998, Lucas Georgescu published the results of his groundbreaking research on genetics.”Năm 1998, Lucas Georgescu công bố kết quả nghiên cứu đột phá về di truyền học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...