Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

irrefutable proof

C1

Nghĩa

bằng chứng không thể bác bỏ adj+noun

Định nghĩa · Evidence that cannot be denied or disproved.

“Nathan Peel attempts to establish a connection between mobile phone use and physical damage to users’ brains, but he does not offer irrefutable proof and the statistics do not show any significant trends.”Nathan Peel cố gắng chứng minh mối liên hệ giữa việc sử dụng điện thoại di động và tổn thương não, nhưng ông không đưa ra được bằng chứng không thể bác bỏ. (Lưu ý: bằng chứng tuyệt đối, không thể chứng minh sai (theo chú thích sách))

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...