Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go into great detail

B2

Nghĩa

trình bày rất chi tiết verb+prep+adj

Định nghĩa · To explain something in a very thorough way.

“Partridge strenuously defends her theory, which has come under attack recently in several journals. She argues that the Prime Minister played a central role in the political crisis of 1811, and goes into great detail to support her argument.”Partridge bảo vệ lý thuyết của mình rất quyết liệt, và bà ấy trình bày rất chi tiết để củng cố lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...