Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strong tendency

B2

Nghĩa

xu hướng rõ rệt adj+noun

Định nghĩa · A clear or strong pattern or inclination.

“There is a strong tendency in the work of some linguists to suggest that spoken language is inferior to written language.”Có một xu hướng rõ rệt trong công trình của một số nhà ngôn ngữ học cho rằng ngôn ngữ nói kém hơn ngôn ngữ viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...