strong tendency
B2
Nghĩa
xu hướng rõ rệt
adj+noun
Định nghĩa · A clear or strong pattern or inclination.
“There is a strong tendency in the work of some linguists to suggest that spoken language is inferior to written language.”Có một xu hướng rõ rệt trong công trình của một số nhà ngôn ngữ học cho rằng ngôn ngữ nói kém hơn ngôn ngữ viết.