Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 34 · Laws and punishments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

law prohibits

B2

Nghĩa

luật ngăn cấm noun+verb

Định nghĩa · A rule that stops someone from doing something.

“The new law forbids/prohibits smoking in all public places.”Luật mới ngăn cấm hút thuốc ở tất cả các nơi công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...